đặc sệt

đặc sệt

Chị đang khuấy một nồi cháo đặc sệt trên bếp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đặc, độ quánh cao: Dùng để miêu tả trạng thái của chất lỏng hoặc hỗn hợp độ sệt, độ đậm đặc rất cao, khó chảy.
    • (Khẩu ngữ) Nguyên chất, rặt, không pha trộn: Dùng để nhấn mạnh tính chất thuần túy, đậm đặc của một đặc điểm nào đó, thường về giọng nói, phong cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cháo nấu phải đặc sệt mới ngon. (Cháo phải nấu thật đặc mới ngon.)
    • Hồ dán này đặc sệt quá, không thể dùng bút lông phết được. (Hồ dán này đặc quá, không thể dùng bút lông để quét được.)
    • Anh ấy nói tiếng Huế đặc sệt. (Anh ấy nói giọng Huế rặt.)
    • Phong cách chụp ảnh của ấy đặc sệt chất nghệ thuật đường phố. (Phong cách chụp ảnh của ấy đậm chất nghệ thuật đường phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh, ẩn dụ: Thường dùng để so sánh hoặc tạo hình ảnh ẩn dụ về sự đậm đặc, dày đặc.
    • Sương mù buổi sáng đặc sệt như một tấm chăn bông. (Sương mù buổi sáng dày đặc như một tấm chăn bông.)
    • Bầu không khí căng thẳng đặc sệt trong phòng họp. (Bầu không khí căng thẳng dày đặc trong phòng họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc: độ quánh, không loãng. ("đặc" nhẹ hơn "đặc sệt").
  • Sền sệt: Ở trạng thái đặc, có thể chảy chậm, thường dùng cho thức ăn.
  • Quánh: Rất đặc dính.
  • Rặt: (Từ địa phương, khẩu ngữ) Thuần túy, nguyên chất, không pha tạp (thường dùng cho giọng nói, tính cách).
Từ đồng nghĩa
  • Quánh đặc: Rất đặc dính.
  • Đậm đặc: nồng độ, mật độ cao.
  • Nguyên chất: Thuần túy, không pha trộn (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Loãng: nhiều nước, ít đặc.
  • Lỏng: Ở trạng thái chảy dễ dàng.
  • Pha tạp: trộn lẫn thứ khác, không thuần nhất.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Đặc sệt giọng (vùng miền): giọng nói đặc trưng, thuần túy của một vùng miền nào đó.
    • cụ nói tiếng Nam Bộ đặc sệt. ( cụ nói giọng Nam Bộ rặt.)
  • Đặc sệt chất ( đó): Đậm đặc, đầy ắp một phong cách, đặc điểm nào đó.
    • Bộ phim đặc sệt không khí thập niên 80. (Bộ phim thấm đẫm không khí thập niên 80.)